Đăng Nhập

Quên mật khẩu

Latest topics
» Làm áo đội bóng rẻ nhất Hà Nội, áo euro 2012 chỉ với 80.000đ/ 1 bộ
Tue May 08, 2012 10:15 am by aoloptoi

» LÀM ÁO ĐỒNG PHỤC RẺ NHẤT HÀ NỘI
Tue May 08, 2012 10:11 am by aoloptoi

» parkuol niem dam me moi cua gioi tre viet nam
Sun Apr 22, 2012 7:04 pm by ManhComVP

» parkuol niem dam me moi cua gioi tre viet nam
Sun Apr 22, 2012 7:04 pm by ManhComVP

» parkuol niem dam me moi cua gioi tre viet nam
Sun Apr 22, 2012 7:03 pm by ManhComVP

» parkuol niem dam me moi
Sun Apr 22, 2012 7:03 pm by ManhComVP

» parkuol niem dam me moi
Sun Apr 22, 2012 7:01 pm by ManhComVP

» ko ai dieu hanh wap ne nua (Chan)
Sun Apr 22, 2012 7:00 pm by ManhComVP

» chan qua chan
Mon Apr 02, 2012 3:38 pm by ManhComVP

» Open chính thức MU Đẳng Cấp sẽ bắt đầu lúc 13h00 ngày 25/02/2012
Wed Feb 22, 2012 2:21 pm by congaquay30

» chang koa' j' hi't ah'
Fri Nov 04, 2011 8:05 am by duy_saco

» 2!chao moj ng ha!wed truong mjnh chan wa' vai
Fri Nov 04, 2011 8:04 am by duy_saco

» Chang co Ai online ha? ^^! traC' KO OJT LAP NJCK ::Ngo^c'
Fri Jul 29, 2011 2:24 pm by ManhComVP

» dung nhin tao dkm do dien
Sat Apr 23, 2011 7:08 am by ManhComVP

» sac de0 viet dc blog
Sun Mar 20, 2011 11:12 am by ManhComVP

» Thay Dep Thy Cho 1 Diem
Sun Mar 20, 2011 11:10 am by ManhComVP

» Ha Ha Ha Dc
Sun Mar 20, 2011 10:33 am by ManhComVP

» Nan? ChuA Em
Sun Mar 20, 2011 10:29 am by ManhComVP

» oaoaoaoa qua la sac
Sun Mar 20, 2011 10:27 am by ManhComVP

» Nguy Hiem Qua ^^
Sun Mar 20, 2011 10:24 am by ManhComVP


10 Từ tiếng Anh khủng nhất mọi thời đại

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

10 Từ tiếng Anh khủng nhất mọi thời đại

Bài gửi  ngocminh on Sat Oct 04, 2008 7:46 am

Những từ tiếng Anh “kinh khủng” nhất:

Bạn có tự tin với vốn từ vựng tiếng Anh của mình? Nếu có, hãy thử phát âm những từ có thể khiến ngay cả người có tiếng Anh là ngôn ngữ mẹ đẻ cũng phải líu lưỡi hoặc “toát mồ hôi”.

Tác giả Chang Lee Peng của trang Writinghood đã lập một danh sách 10 từ mà ông cho là khó phát âm nhất trong tiếng Anh.



Hãy bắt đầu từ từ đơn giản, “ngắn”, và “dễ” phát âm nhất:



1- Honorificabilitudinitatibus



Từ này có 27 ký tự, xuất hiện trong tác phẩm “Love's Labour's Lost” của Shakespeare, với nghĩa là “vinh quang”



2 - Antidisestablishmentarianism



Từ này gồm 28 ký tự, có nghĩa là “sự phản đổi việc tách nhà thờ ra khỏi nhà nước” theo giải thích của Dictionary.com. Thủ tướng Anh William Ewart Gladstone (1809- 1898) đã từng trích dẫn từ này trong một bài diễn văn.



3 - Floccinaucihihilipilification



Từ này gồm 29 ký tự, có nghĩa là “hành động hay thói quen từ chối giá trị của một số thứ nhất định”



4 - Supercalifragilisticexpialidocious



Từ này gồm 34 ký tự, xuất hiện trong bộ phim “Marry Poppins”, và mang nghĩa là “tốt”.



5 - Hepaticocholecystostcholecystntenterostomy



Từ này gồm 42 ký tự, xuất hiện trong cuốn “Từ điển y khoa”, do tác giả Gao De biên soạn. Đây là một thuật ngữ dùng trong phẫu thuật, có nghĩa là phẫu thuật đặt ống nhân tạo giữa ruột với túi mật.



6 - Pneumonoultramicroscopicsilicovolcanoconiosis



Từ này gồm 45 ký tự, xuất hiện trong phiên bản thứ 8 của từ điển Webster, có nghĩa là “bệnh ho dị ứng do hít phải nhiều bụi”.



7 - Antipericatametaanaparcircum - volutiorectumgustpoops



Từ này gồm 50 ký tự, tên một cuốn sách cổ của tác giả người Pháp.



8 - Osseocaynisanguineovisceri - cartilagininervomedullary



Từ dài 51 ký tự này là một thuật ngữ liên quan đến ngành giải phẫu học. Nó từng xuất hiện trong cuốn tiểu thuyết “Headlong Hall” của một nhà văn người Anh.



9 - Aequeosalinocalcalinoceraceoa - luminosocupreovitriolie



Từ này dài 52 ký tự, là sáng tạo của giáo sư-bác sỹ Edward Strother người Anh, dùng để chỉ thành phần cấu tạo của loại nước khoáng tìm thấy tại Anh.



10 - Bababadalgharaghtakamminarronn - konnbronntonnerronntuonnthunntro - varrhounawnskawntoohoohoordenenthurnuk



Dài đúng 100 ký tự, từ này xuất hiện trong cuốn “Finnegan wake” của tác giả Andean James Joyce (1882- 1942) người Ai Len.



11 - Lopadotemachoselachogaleokranio - leipsanodrimhypotrimmatosi - lphioparamelitokatakechymenokich - lepikossyphophattoperisteralektr - yonoptekephalliokigklopeleiolagoiosi - raiosiraiobaphetraganopterygon



Từ tiếng Anh gồm 182 ký tự này có xuất xứ từ tiếng Hy Lạp, trong vở hài kịch “Ecclesiazusae” của tác giả Aristophanes (448- 385) người Hy Lạp. Từ này mang nghĩa là các loại thức ăn nhiều gia vị chế biến từ rau và thịt bò.



12 - Từ dài kinh khủng dưới đây có tổng cộng 1913 ký tự:



Methionylglutaminylarginyltyrosy - lglutamylserylleucylphenylalanylalanylglutaminy - lleucyllysylglutamylarginyllysylglutamylglycyla - lanylphenylalanylvalylprolyphenylalanYlvalythre - onylleucylglycylaspartylprolylglycylisoleucylg - lutamylglutaminylsErylleucyllysylisoleucy -

laspartylthreonylleucylIsoleucylglutamy -

lalanylglycylalanylasparthlalanylleucylg - lutamylleucylglycylisoleucylprolylphenylalanylse - Rylaspartylprolylleucylalanylaspartylglycylp - RolylthreOnylisoleucylglutaminylasPfraginylal - anylthreonylleucylarfinylalanylphenylalanylalany - lalanylglycylvalythreonylprolylalanylglutaminy - lcysteinylphenylalanylglutamylmethionylleucy -

lalanylleuOylisoleucylarginylglutaminy -

llysyhistidylprolylthreonylisoleucylproly -

lisoleucylglycylleucylmethionyltyrosylalany - lasparaginylleucylvalylphenylalanylasparaginy - llysyglycylisoleucylaspartylglutamylphenylalany - lthrosylalanylglutaminylcsteinylglutamyllysylva - lylglycylvalylaspartylserylvalylleucylvalylalny - laspartylvalylprolylvalylglUtaminylglutamylsery - lalanylprolylphenylalanylarginylglutaminylalany - lalanylleucylarginylhistidylasparaginyvalylalany - lprolylisoleucylprolylisoleucylphenylalanylisoleuc y - lphenylalanylisoleucylcysteinylprolylprolylasparty lalany - laspartylaspartylaspartylleucylleucylarginy -

glutaminylisoleucylalanylseryltyrosylglycy -

larginylglycyltyrosylthreonyltyrOsylleucyl -

leucylserylarginylalanylglycylvalylthreony - lglycylalanylglutamYlasparainylarginylalany - lalanylleucylprolylleucylasparaginylhistidy -

lleucylValylalanyllysylleucyllysylglutamy -

ltyrosylasparaginylalanylalanylprolylpro -

lylleucylglutaminylglgycylphenylalanylglycy - lisoleucylserylalanylprolylaspartylglutaminy - lvalyllysylalanylalanylisoleucylaspartylalany - lglycylalanylalanylglycylalanylisoleucylsery - lglycylserylalanylisoleucylvalyllysylisoIeucy - lisoleucylglutamylglutaminylHistidylasparaginy - liSoleucylglutamylprolylglutamyllysylmethionyl - leucylalanylalanylleucyllysylvalylphenylalanyl - calylglutaminylprolylmethionlysylalanylalanylt - hreonylarginylserine



Những ký tự liên tiếp dài loằng ngoằng trên là tên hoá học của một chất chứa 267 loại amino axít enzyme.
Theo Writinghood

ngocminh

Tổng số bài gửi : 24
Age : 36
Registration date : 29/04/2008

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết