Đăng Nhập

Quên mật khẩu

Latest topics
» Làm áo đội bóng rẻ nhất Hà Nội, áo euro 2012 chỉ với 80.000đ/ 1 bộ
Tue May 08, 2012 10:15 am by aoloptoi

» LÀM ÁO ĐỒNG PHỤC RẺ NHẤT HÀ NỘI
Tue May 08, 2012 10:11 am by aoloptoi

» parkuol niem dam me moi cua gioi tre viet nam
Sun Apr 22, 2012 7:04 pm by ManhComVP

» parkuol niem dam me moi cua gioi tre viet nam
Sun Apr 22, 2012 7:04 pm by ManhComVP

» parkuol niem dam me moi cua gioi tre viet nam
Sun Apr 22, 2012 7:03 pm by ManhComVP

» parkuol niem dam me moi
Sun Apr 22, 2012 7:03 pm by ManhComVP

» parkuol niem dam me moi
Sun Apr 22, 2012 7:01 pm by ManhComVP

» ko ai dieu hanh wap ne nua (Chan)
Sun Apr 22, 2012 7:00 pm by ManhComVP

» chan qua chan
Mon Apr 02, 2012 3:38 pm by ManhComVP

» Open chính thức MU Đẳng Cấp sẽ bắt đầu lúc 13h00 ngày 25/02/2012
Wed Feb 22, 2012 2:21 pm by congaquay30

» chang koa' j' hi't ah'
Fri Nov 04, 2011 8:05 am by duy_saco

» 2!chao moj ng ha!wed truong mjnh chan wa' vai
Fri Nov 04, 2011 8:04 am by duy_saco

» Chang co Ai online ha? ^^! traC' KO OJT LAP NJCK ::Ngo^c'
Fri Jul 29, 2011 2:24 pm by ManhComVP

» dung nhin tao dkm do dien
Sat Apr 23, 2011 7:08 am by ManhComVP

» sac de0 viet dc blog
Sun Mar 20, 2011 11:12 am by ManhComVP

» Thay Dep Thy Cho 1 Diem
Sun Mar 20, 2011 11:10 am by ManhComVP

» Ha Ha Ha Dc
Sun Mar 20, 2011 10:33 am by ManhComVP

» Nan? ChuA Em
Sun Mar 20, 2011 10:29 am by ManhComVP

» oaoaoaoa qua la sac
Sun Mar 20, 2011 10:27 am by ManhComVP

» Nguy Hiem Qua ^^
Sun Mar 20, 2011 10:24 am by ManhComVP


Đề thi thử ĐH - CĐ môn Hoá lần 1

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

Đề thi thử ĐH - CĐ môn Hoá lần 1

Bài gửi  Admin on Fri May 02, 2008 11:27 pm

[size=18]Giáo viên: NGUYỄN HỒNG THÁI Shocked

1. Ngâm một vật bằng đồng nặng 10 gam trong dung dịch AgNO3. Khi lấy vật ra thì đã có 0,01 mol AgNO3 tham gia phản ứng. Giả sử toàn bộ Ag sinh ra bắm vào vật thì khối lượng của vật sau phản ứng là bao nhiêu:
A. 10,35g
B. 10,76g
C. 10,25g
D. 10,67g
2. Xét các loại hợp chất hữu cơ mạch hở sau: Rượu đơn chức, no (X); anđehit đơn chức, no (Y); rượu đơn chức, không no 1 nối đôi (Z); anđehit đơn chức, không no 1 nối đôi (T). ứng với công thức tổng quát CnH2nO chỉ có 2 chất sau:
A. Y và Z
B. X và T
C. X và Y
D. Z và T
3. Chất A có công thức C4H8 phản ứng với HBr (xúc tác) thu được 2 sản phẩm hữu cơ B và D (Sản phẩm chính). Thủy phân B và D được 2 rượu đơn chức B' và D' (D' là rượu bậc một). Đun nóng B', D' với H2SO4 đặc ở 1700C thì B' cho 2 olefin trong đó có CH3- CH = CH- CH3 (không kể đồng phân cis- trans), D' cho một olefin CH3 - C(CH3) = CH2. A là:
A. Xiclobutan
B. CH2 = C(CH3) - CH3
C. Metylxiclopropan
D. CH3 - CH=CH - CH3
4. Từ glucozo bằng một phương trình phản ứng trực tiếp có thể điều chế được :
A. CH3COOH
B. HCOOH
C. CH3-CH(OH)-COOH
D. C3H7OH
5. Trôn 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 1M với 700 ml dung dịch NaOH 1M thu đươc kết tủa E. Lọc tách kết tủa E đem nung tới khối lượng không đổi ta thu được chất rắn có khối lượng là :
A. 20,4 g
B. 2,55 g
C. 5,10 g
D. 10,2 g
6. Khi cho 3-metylbutanol-1 đun nóng với H2SO4 đặc được anken A, anken A hợp nước (trong axit loãng) được rượu B, cho rượu B tách nước được anken C, anken C hợp nước được rượu D. Giả thiết rằng các sản phẩm tạo ra đều là sản phẩm chính. Rượu D là:
A. rượu bậc 4
B. rượu bậc 1
C. rượu bậc 2
D. rượu bậc 3
7. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp gồm metan, butan, etilen thu được 6,16 gam CO2 và 4,14 gam hơi H2O. Số mol ankan và anken có trong hỗn hợp lần lượt là:
A. 0,02 và 0,08
B. 0,09 và 0,01
C. 0,01 và 0,09
D. 0,08 và 0,02
8. Có 9 dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn: Ba(OH)2, FeCl3, KCl, MgCl2, CuCl2, AlCl3, Al2(SO4)3, NH4Cl, (NH4)2SO4. Không dùng thêm hoá chất có thể nhận biết được:
A. 5 dung dịch
B. 9 dung dịch
C. 4 dung dịch
D. 7 dung dịch
9. Trong cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố M, phân lớp electron có mức năng lượng cao nhất là 3d7. Vị trí của nguyên tố M trong bảng tuần hoàn là:
A. Chu kỳ 4, nhóm VII.B
B. Chu kỳ 3, nhóm VII.B
C. Chu kỳ 4, nhóm VIII.B
D. Chu kỳ 3, nhóm VIII.B
10. Cho các phương trình hoá học sau (đều xảy ra trong dung dịch).
1. X1 + X2 --> Fe2(SO4)3 + FeCl3;
2. X3 + X4 --> Ca3(PO4)2 + H2O;
3. X5 + X6 --> ZnSO4 + NO2 + H2O;
4. AlCl3 + X7 + H2O --> Al(OH)3 +KCl + CO2;
Các chất thích hợp lần lượt từ X1, X2, X3, X4, X5, X6, X7 trong các phương trình hoá học trên là:
A. FeSO4, FeCl2, CaO, H3PO4, Zn(NO2)2, H2SO4, KOH
B. Fe(OH)SO4, Ca(OH)2, Ca(H2PO4)2, ZnSO3, HNO3, KHCO3
C. FeSO4, Cl2, H3PO4, Ca(OH)2, ZnS, HNO3, K2CO3
D. Fe, FeSO4Cl, Ca(OH)2, Ca(H2PO4)2, ZnSO3, HNO2, KHCO3
11. Cho sơ đồ chuyển hóa:
A+ HCl --> B + D;
B + Cl2 --> F;
E + NaOH --> H + NaNO3;
A + HNO3 --> E + NO + D;
B + NaOH --> G + NaCl;
G + I + D --> H; Các chất A, G, H lần lượt là
A. FeCO3, Fe(OH)2, Fe(OH)3
B. FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3
C. Fe, Fe(OH)2, Fe(OH)3
D. B và C đúng
12. Để tách riêng biệt từng chất từ hỗn hợp gồm benzen, phenol, anilin có thể dùng các hóa chất nào trong các hoá chất sau:
A. NaOH, dung dịch Br2
B. HCl, HNO3
C. H2SO4, dung dịch Br2
D. NaOH, HCl
13. Cho m gam kim loại Na vào 200 gam dung dịch Al2(SO4)3 1,71%, sau khi phản ứng xong thu được 0,78 gam kết tủa. m có giá trị là:
A. 0,69g hoặc 1,61g
B. 0,82 g hoặc 1,20 g
C. 1,20 g
D. 0,69 g
14. Có các lọ đựng các dung dịch sau bị mất nhãn: CH3COOH, HCOOH, CH2=CHCOOH, CH3CHO, CH3CH2OH . Hoá chất dùng nhận biết các chất trên là:
A. Cu(OH)2 , Br2 , dung dịch KMnO4
B. Na, dung dịch KMnO4, Ag2O/ NH3
C. Br2 , AgNO3 (dung dịch NH3 ), Na
D. Quì tím, nước Br2, Ag2O/ NH3
15. Cho các chất sau: metan(1), etilen(2), axetilen(3), benzen(4), stiren(5), butan(6), iso-pren(7), toluen(Cool . Các chất làm mất màu dung dịch KMnO4 là:
A. 1, 4, 6, 7, 8
B. 1, 3, 4, 5, 7
C. 2, 3, 4, 5, 7
D. 2, 3, 5, 7, 8
16. Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được khí cacbonic và hơi nước có tỉ lệ số mol tương ứng là 2:1. Biết MX < 150 và X làm mất màu dung dịch brom ngay ở nhiệt độ thường tạo ra một sản phẩm cộng chứa 26,67% cacbon về khối lượng. Công thức phân tử của X là:
A. C6H6
B. C10H10
C. C4H4
D. C8H8
17. Cho polime [- CO - (CH2)4 - CO - NH - (CH2)6 - NH - ]n là poliamit, từ poliamit này người ta sản xuất ra tơ poliamit nào sau đây:
A. tơ visco
B. tơ enang
C. tơ nilon - 6,6
D. tơ capron
18. Xét các yếu tố sau đây: nhiệt độ(1); xúc tác(2); nồng độ của các chất tác dụng(3); bản chất của các chất tác dụng(4). Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng este hóa.
A. (1), (2), (3)
B. (1), (2), (3), (4)
C. (1), (3), (4)
D. (1), (2), (4)
19. Cho các nguyên tử và ion sau: Na, Na+, Mg2+, Mg, Al, Al3+, F-, O2-. Thứ tự giảm dần theo bán kính nguyên tử là:
A. Na > Mg > Al > Na+ > Mg2+ > Al3+ > O2- > F-
B. Na > Mg > Al > O2- > F- > Na+ > Mg2+ > Al3+
C. Na+> Mg2+ > Al3+ > O2- > F- > Na > Mg > Al
D. Mg2+ > Al3+ > Na+ > O2- > F- > Mg > Al > Na
20. Để thu được khí N2 từ hỗn hợp (O2, N2) người ta cho hỗn hợp khí đi qua bình đựng một hoá chất, nung nóng để hấp thụ khí O2. Hoá chất trong bình là :
A. P dư
B. Na dư
C. H2 dư
D. Ba dư
21. Cho dung dịch NaOH dư vào hỗn hợp dung dịch (NaCl, CuCl2, AlCl3, MgCl2) thu kết tủa nung đến khối lượng không đổi được hỗn hợp rắn X. Cho khí CO dư đi qua X nung nóng, phản ứng xong thu được hỗn hợp rắn E. Các chất trong E là:
A. Mg, CuO
B. MgO, Cu
C. Al, Cu, Mg
D. Mg, Cu
22. Hỗn hợp X gồm hai axit hữu cơ no. Đốt cháy 0,3 mol hỗn hợp X thu được 11,2 lít CO2 (đktc). Công thức cấu tạo của hai axit là:
A. Không đủ dữ kiện
B. CH3COOH và C3H7COOH
C. CH3COOH và C2H5COOH
D. HCOOH và HOOC - COOH
23. Phương pháp điều chế etanol nào sau đây chỉ dùng trong phòng thí nghiệm:
A. Thủy phân dẫn xuất halogen
B. Lên men glucozơ.
C. Cho etylen tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, nóng;
D. Cho hỗn hợp khí etylen và hơi nước đi qua tháp chứa H3PO4.
24. Cho 8,3gam hỗn hợp (Fe, Al) vào 1 lít dung dịch CuSO4 0,21 M phản ứng hoàn toàn thu được 15,68g chất rắn B gồm 2 kim loại. % theo khối lượng của Al trong hỗn hợp là:
A. 50%
B. 32,53%
C. 35,30%
D. 53,32%
25. Cho sơ đồ chuyển hoá: A --> B --> C --> D --> Cu <-- E <-- A <-- C <-- B. Các chất A, B, C, D, E lần lượt là:
A. Cu(OH)2, Cu(NO3)2, CuSO4, CuCl2, CuO
B. Cu(OH)2, CuCl2, Cu(NO3)2, CuO, CuSO4
C. CuSO4, CuCl2, Cu(OH)2 , CuO, Cu(NO3)2
D. Cu(NO3)2, CuCl2, Cu(OH)2, CuO, CuSO4


Được sửa bởi Admin_Nguyenthai ngày Fri May 02, 2008 11:35 pm; sửa lần 2.

Admin
Admin

Tổng số bài gửi : 42
Registration date : 05/04/2008

Character sheet
Tin mới nhất:

Xem lý lịch thành viên http://lnguyenthai.net

Về Đầu Trang Go down

Tiếp theo

Bài gửi  Admin on Fri May 02, 2008 11:32 pm

26. Khi hòa tan SO2 vào H2O có cân bằng sau:
SO2 + HOH <--> H2SO3 (1);
H2SO3 <--> H+ +HSO- (2);
HSO3- <--> H+ +SO32- (3); nồng độ SO2 thay đổi thế nào khi: Thêm dung dịch NaOH và thêm dung dịch HCl; (Kết quả tương ứng)
A. [SO2] đều giảm
B. [SO2] giảm; [SO2] tăng
C. [SO2] đều tăng
D. [SO2] không thay đổi
27. Chất X là một aminoaxit mà phân tử không chứa nhóm chức nào khác ngoài các nhóm amino và cacboxyl. 100ml dung dịch 0,02M của chất X có phản ứng vừa hết với 160ml dung dịch NaOH 0,25M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng này thì được 3,82g muối khan. Mặt khác X tác dụng với HCl theo tỉ lệ 1:1. Công thức phân tử của X là:
A. C3H7NO2
B. C4H7NO4
C. C5H9NO4
D. C5H11NO4
28. Đốt cháy một hỗn hợp các đồng đẳng của anđehit ta thu được số mol CO2 = số mol H2O thì đó là dãy đồng đẳng:
A. Anđehit hai chức no
B. Anđehit đơn chức no
C. Anđehit vòng no
D. Cả A, B, C đều đúng
29. Hoà tan 5 muối: NaCl (1), NH4Cl (2), AlCl3 (3), Na2S (4), C6H5ONa (5) vào nước thành 5 dung dịch, sau đó cho vào mỗi dung dịch một mẩu giấy quì tím. Hiện tượng xảy ra là:
A. 1,4 quì tím hoá xanh
B. 1,2 quì tím không đổi mầu
C. 2,3 quì tím hoá đỏ
D. 3,5 quì tím hoá xanh
30. Từ một loại bột gỗ chứa 60% xenlulozơ được dùng làm nguyên liệu sản xuất rượu etylic. Nếu dùng 1 tấn bột gỗ trên có thể điều chế được bao nhiêu lít rượu 700. biết hiệu suất của quá trình điều chế là 70%, khối lượng riêng của rượu nguyên chất là 0,8 g/ml.
A. 420 lít
B. 456 lít
C. 450 lít
D. 426 lít
31. Cho 200 ml dung dịch NaOH vào 200 ml dung dịch AlCl3 2M, thu được một kết tủa, nung kết tủa đến khối lượng không đổi được 5,1 gam chất rắn. Nồng độ mol/lít của dung dịch NaOH là:
A. 1M và 1,5 M
B. 1,5 M và 7,5 M
C. 2M và 4M
D. 1,5 M và 3M
32. Khi đun nóng phenol với fomanđehit lấy dư tạo ra polime có cấu tạo mạng không gian, loại polime này là thành phần chính của:
A. nhựa bakelit
B. thuỷ tinh hữu cơ
C. nhựa PE
D. nhựa PVC
33. Một hỗn hợp X gồm Mg và Fe, để tách được kim loại Fe ra khỏi hỗn hợp, bằng cách cho hỗn hợp X tác dụng lần lượt với các dung dịch:
A. Zn(NO3)2, NaOH
B. FeCl3, FeCl2
C. FeCl2, CuSO4
D. HCl, NaOH
34. Các chất sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần của tính axit :
A. C2H5OH < HOCH2CH2OH < C6H5OH < CH3COOH < HCOOH < CH2= CHCOOH@
B. CH3COOH < C2H5OH < CH2= CH COOH < HCOOH < HOCH2CH2OH < C6H5OH
C. C2H5OH < CH2= CH COOH < HCOOH < CH3COOH < C6H5OH < HOCH2CH2OH
D. C2H5OH < HCOOH < CH3 COOH < CH2=CHCOOH < HOCH2CH2OH < C6H5OH
35. Đốt cháy hoàn toàn 1,46 gam một axit hữu cơ nhiều lần axit người ta thu được 1,344 lít khí CO2 (đo đktc) và 0,9 gam nước. Công thức nguyên đơn giản của axit là:
A. (C2H4O2)n
B. (C3H5O)n
C. (C3H5O2)n
D. (C4H7O2)n
36. Khi cho Al vào cốc dung dịch HNO3 loãng thu được hỗn hợp khí A gồm N2O và N2. Khi phản ứng kết thúc cho thêm dung dịch NaOH vào cốc lại thấy giải phóng khí B. Hỗn hợp khí B là:
A. N2, N2O
B. NO, NO2
C. H2, NO2
D. H2, NH3
37. Cho 1,53 gam hỗn hợp Mg, Zn, Cu vào dung dịch HCl dư thoát ra 448 ml khí (đktc). Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng rồi nung khan trong chân không thu được một chất rắn có khối lượng là:
A. 1,83 g
B. 2,95 g
C. 3,95 g
D. 2,24 g
38. Đánh giá đúng giá trị pH của các dung dịch muối sau: Ba(NO3)2 (1) , Na2CO3 (2) , NaHSO4 (3) , CH3-NH2 (4) , Ba(CH3COO)2 (5)
A. 1, 5 có pH >7
B. 2, 3, 5 có pH < 7
C. 1,2 có pH = 7
D. 4, 5 có pH >7
39. Hãy sắp xếp các cặp oxy hóa - khử sau đây theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion kim loại: (1)Fe2+/Fe; (2)Pb2+/Pb; (3) 2H+/H2; (4)Ag+/Ag; (5)Na+/Na; (6)Fe3+/Fe2+; (7)Cu2+/ Cu
A. 5 < 1 < 6 < 2 < 3 < 4 < 7
B. 5 < 1 < 2 < 6 < 3 < 7 < 4
C. 5 < 1 < 2 < 3 < 7 < 6 < 4
D. 4 < 6 < 7 < 3 < 2 < 1 < 5
40. Có 4 chất rắn đựng trong các lọ mất nhãn Na2O, Al2O3, Al, Fe2O3. Hoá chất dùng để nhận biết được các lọ trên là:
A. H2SO4
B. H2O
C. HCl
D. HNO3
41. Số lượng các cấu tạo mạch hở (muối amoni, aminoaxit bậc một, hợp chất nitro) ứng với công thức phân tử C3H7O2N là:
A. 6 cấu tạo
B. 4 cấu tạo
C. 7 cấu tạo
D. 5 cấu tạo
42. Cho một mẩu Zn vào cốc đựng dung dịch H2SO4 loãng thấy có khí hiđro thoát ra, thêm vào cốc vài giọt dung dịch CuSO4. Bản chất và hiện tượng sau khi thêm dung dịch CuSO4 là:
A. ăn mòn hoá học, khí hiđro thoát ra giảm
B. ăn mòn điện hoá, khí hiđro thoát ra giảm
C. ăn mòn hoá học, khí hiđro thoát ra tăng
D. ăn mòn điện hoá, khí hiđro thoát ra tăng
43. Một dung dịch chứa các ion sau: Na+, Mg2+, Ca2+, Ba2+, H+, Cl-. Muốn tách được nhiều cation mà không đưa ion lạ vào dung dịch, ta có thể cho dung dịch tác dụng với các chất nào trong các chất sau đây:
A. dung dịch NaOH đủ
B. dung dịch K2CO3 đủ
C. dung dịch Na2CO3 đủ
D. dung dịch Na2SO4 đủ
44. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp Na2O, BaCl2, NaHCO3, NH4Cl có số mol bằng nhau vào H2O rồi đun nhẹ. Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch chứa một chất tan. Chất đó là:
A. BaCl2
B. NH4Cl
C. NaCl
D. NaOH
45. Cấu tạo mạch hở của phân tử glucozơ khác cấu tạo mạch hở của phân tử fructozơ là:
A. phân tử glucozơ có nhóm xeton
B. phân tử glucozơ có cấu tạo mạch nhánh
C. phân tử glucozơ có một nhóm anđehit
D. phân tử glucozơ có 4 nhóm OH
46. Cho 12,8 g dung dịch rượu A (trong H2O) có nồng độ 71,875% tác dụng với lượng dư Na thu được5,6 lít khí (đktc) , biết số mol A là 0,1 mol . Vậy công thức của A là :
A. glixerin
B. rượu metylic
C. Etylenglicol
D. rượu etylic
47. Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp 2 este đồng đẳng, cho sản phẩm phản ứng cháy qua bình đựng P2O5 dư, khối lượng bình tăng thêm 6,21 gam, sau đó cho qua tiếp dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 34,5 gam kết tủa. Các este trên thuộc loại
A. không no, đơn chức
B. no, đơn chức
C. không no đa chức
D. no, đa chức
48. Ngâm 8,4g Fe trong 400 ml dung dịch HNO3 1M kết thúc phản ứng thu được dung dịch A và khí NO. Khối lượng chất tan có trong dung dịch A là
A. 27,0 g
B. 37,5 g
C. 24,2 g
D. 23,5 g
49. Khi cho glixerin tác dụng với hỗn hợp 2 axit etanoic và metanoic. Số lượng sản phẩm có thể tạo thành của phản ứng este là:
A. 15 sản phẩm
B. 16 sản phẩm
C. 17 sản phẩm
D. 14 sản phẩm
50. Cho m gam hỗn hợp A gồm Na2O và Al2O3 phản ứng hoàn toàn với H2O thu được 200 ml dung dịch A1 chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 0,5 M. Thành phần % theo khối lượng của Na2O và Al2O3 trong A là:
A. 38,7% và 32,2%
B. 37,8% và 62,2 %
C. 27,8% và 26,2 %
D. 17,8% và 62,6 %
Shocked

Admin
Admin

Tổng số bài gửi : 42
Registration date : 05/04/2008

Character sheet
Tin mới nhất:

Xem lý lịch thành viên http://lnguyenthai.net

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết